Hiển thị các bài đăng có nhãn z Từ Điển. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn z Từ Điển. Hiển thị tất cả bài đăng

NGỮ VỰNG PÀLI - VIỆT; VIỆT - PÀLI

Phụ lục này không có mục đích làm quyển tự điển, vì đó phải là một công trình khác. Ở đây, chúng tôi chỉ ghi chép những danh từ chuyên môn để giáo sư, sinh viên và học giả có thể tham cứu mau chóng và tiện lợi. Danh từ chuyên môn trong tập này rất phong phú, nhiều chữ mới lạ và được dịch lần đầu tiên. Những ai giỏi Pàli, khi gặp chữ Việt có thể tìm ngay chữ Pàli rất dễ dàng, trong bản Việt - Pàli. Còn những người còn xa lạ quá với chữ Pàli, thì rất dễ tìm chữ Việt tương đương trong bảng Pàli - Việt. Có nhiều danh từ không có chữ tương đương trong chữ Hán, hoặc có mà chúng tôi chưa được biết, nên phải dựa theo ý mà dịch, do vậy có thể thiếu sót, mong độc giả giúp ý kiến cho được hoàn hảo.
THÍCH MINH CHÂU

Từ Điển Pāli – Việt (Tỳ-kheo Tịnh Sự)

Từ Điển Pāli – Việt (Tỳ-kheo Tịnh Sự)

(appītika) apharusavācatā: Thái độ lời nói không thô bạo
abbhatthaṅgata: Biến diệt
abbhañjitvā: Thoa phết, trây trét
abbhokāsa: Sự phòng khoáng; chỗ hoang sơ
abbhokāsika: Hạng ngự ngoài trống
abbhuggacchati: Ðồn đãi Lan truyền
abbhā: Mây

_Từ Điển Thuật Ngữ Luật Tạng (Tỳ-kheo Giác Nguyên dịch)

Từ Điển Thuật Ngữ Luật Tạng (Tỳ-kheo Giác Nguyên dịch)

Aṃsabaddhaka: Dây đeo bình bát
Akaṭayūsa: Cháo suông
Akatamallaka: Loại bàn chải dùng để gải ngứa (trong lúc bị ghẻ)
Akālacīvara: Y ngoại thời, có được sau mùa tăng y (một tháng sau ngày Tự Tứ), vị tỳ kheo chỉ được phép cất giữ tối đa một tháng, sau đó phải xả bỏ.
Akiriyato Samuṭṭhānā Āpatti: Tội bất cẩn, chẳng hạn trước khi sử dụng y mới lại quên chú nguyện. Các tội thuộc loại này chỉ được xem là bị vi phạm sau khi đối chiếu và suy luận theo luật định. Xin xem chữ Kiriyato-Samuṭṭhitā-Āpatti.
Akkanāḷa: Loại y dệt từ cuống lá Akka (Catotropis Gigantea), một loại cây được giới Bàn Môn dùng để cúng thần Shiva, tỳ kheo sử dụng sẽ bị phạm tội Tác Ác.